tiết mao

Học thuật
Thân thiện
tiết mao

Một vị quan cầm tiết mao trong tay khi nhận lệnh của vua.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cờ lệnh lông mao của vua trao cho các quan khi phái đi làm việc: "Tiết mao" một vật biểu tượng cho quyền lực của nhà vua, được làm bằng cờ gắn lông mao, dùng để ủy quyền cho sứ thần hoặc quan lại khi đi thi hành công vụ. Đây một loại ấn tín, vật chứng cụ thể đại diện cho mệnh lệnh của hoàng đế.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Sứ thần cầm tiết mao của vua đi sứ nước láng giềng. (Vị sứ thần cầm cờ lệnh lông mao của nhà vua đi sứ sang nước láng giềng.)
    • Tiết mao vật bất ly thân của quan khâm sai, tượng trưng cho uy quyền được ủy nhiệm. (Tiết mao vật không rời thân của vị quan khâm sai, tượng trưng cho quyền lực được ủy thác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mang tiết mao đi truyền lệnh": mang theo cờ lệnh của vua để đi thông báo hoặc thi hành mệnh lệnh.
    • Ông ta mang tiết mao đi truyền lệnh chiêu an khắp các vùng. (Ông ta mang cờ lệnh của vua đi thông báo lệnh chiêu an khắp các vùng.)
Biến thể từ gần giống
  • Tiết (danh từ): một vật làm bằng tre, gỗ hoặc kim loại, thường dùng làm tín vật, vật chứng để phân chia, ủy quyền hoặc làm tin.

    • Tiết vật tín của vua chúa thời xưa. (Tiết vật làm tin của vua chúa thời xưa.)
  • Khâm sai (danh từ): chức quan được vua cử đi làm việcđịa phương, thường mang theo vật tín như tiết, mao.

    • Vị khâm sai mang theo tiết mao để thể hiện uy quyền. (Vị quan khâm sai mang theo cờ lệnh lông mao để thể hiện quyền lực.)
Từ đồng nghĩa
  • Cờ lệnh: cờ dùng để ra hiệu lệnh.
  • Ấn tín: con dấu, vật dùng để đóng dấu, chứng nhận.
  • Tín vật: vật dùng làm tin, làm bằng chứng.
Lưu ý
  • "Tiết mao" một từ Hán Việt cổ, chủ yếu được sử dụng trong văn chương, sử sách hoặc khi nói về lịch sử, nghi lễ triều đình phong kiến ngày xưa. Từ này ít được dùng trong ngôn ngữ giao tiếp hàng ngày hiện đại.
tiết mao

Một vị quan cầm tiết mao trong tay khi nhận lệnh của vua.

  1. Cờ lệch lông mao của vua trao cho các quan khi phái đi làm việc .